NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Juli

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • tháng Bảy

Câu ví dụ

"Wann schwimmst du?" "Ich schwimme im Juli.""Bạn bơi khi nào?" "Tôi bơi vào tháng Bảy."
Die Kirschenzeit ist von Juni bis Juli.Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7.
Im Juli 1995 starben in Chicago im Verlaufe von drei Tagen über 700 Menschen, als die Temperaturen über 36 °C stiegen.Trong ba ngày tháng Bảy năm 1995, hơn 700 người đã chết ở Chicago, khi nhiệt độ tăng lên trên 97 độ F (36 độ C).
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1