kündigen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thôi việc; huỷ (hợp đồng)
Câu ví dụ
Sie beschloss, zu kündigen.Chị ấy quyết định thôi việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›