das Kapitel
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- chương (sách)
Câu ví dụ
Gestern haben die Schüler das erste Kapitel abgeschlossen, daher machen sie jetzt weiter mit dem zweiten.Hôm qua, học sinh đã học xong Chương 1 nên bây giờ học sẽ tiếp tục học Chương 2.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›