NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

kauen

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • nhai

Câu ví dụ

Du musst dir abgewöhnen, an den Fingernägeln zu kauen!Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi.
Kauen fällt mir schwer.Tôi gap kho khan khi nhai
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2