kauen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- nhai
Câu ví dụ
Du musst dir abgewöhnen, an den Fingernägeln zu kauen!Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi.
Kauen fällt mir schwer.Tôi gap kho khan khi nhai
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›