die Kette
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- dây xích; chuỗi
Câu ví dụ
Bitte verrate Elisabeth nicht, dass ich ihr zum Geburtstag eine goldene Kette gekauft habe.Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›