der Stift
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cây bút
Câu ví dụ
Wenn du einen Stift brauchst, leihe ich dir einen.Nếu bạn cần một cây bút, tôi sẽ cho bạn mượn một cây.
Der Stift, den du jetzt hast, ist meiner.Chiếc bút bạn đang cầm bây giờ là của tôi.
Hast du einen Stift bei dir?Bạn có bút trên người không ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›