korrigieren
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- sửa (lỗi)
Câu ví dụ
Wenn Sie einen Fehler sehen, dann korrigieren Sie ihn bitte.Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›