die Krone
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- vương miện
Câu ví dụ
Der König hat immer eine Krone auf.Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
Der König trägt immer eine Krone.Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›