die Lehre
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- bài học; học nghề; học thuyết
Câu ví dụ
Katharina macht eine Lehre im Ausland als Köchin.Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài.
Lass dir das eine Lehre sein!Lấy đó làm bài học nhé!
Das soll dir eine Lehre sein!Lấy đó làm bài học nhé!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›