das Regal
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- kệ, giá
Câu ví dụ
Er stellte das Buch ins Regal.Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
Die Tasse steht auf dem Regal.Cái cốc ở trên kệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›