leise
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- khẽ, nhỏ tiếng
Câu ví dụ
Ich möchte irgendwo hin, wo es leise ist.Tôi muốn đến chỗ nào đó yên tĩnh.
Seien Sie leise! Das Baby schläft!Im lặng. Em bé đang ngủ.
Als er sprach, wurden alle leise.Khi anh ấy nói, mọi người bắt đầu im lặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›