lenken
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- lái; hướng (sự chú ý)
Câu ví dụ
Darf ich eure Aufmerksamkeit darauf lenken?Xin làm ơn chú ý.
Darf ich Ihre Aufmerksamkeit darauf lenken?Xin làm ơn chú ý.
Darf ich deine Aufmerksamkeit darauf lenken?Xin làm ơn chú ý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›