NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

losgehen

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • bắt đầu; nổ (súng)

Câu ví dụ

Wir müssen alle losgehen und sie finden.Tất cả chúng ta phải đi tìm cô ấy.
Sag ihnen, dass sie mich anrufen sollen, bevor sie losgehen.Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi
Wir müssen früh losgehen.Chúng tôi phải về sớm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1