der Magen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- dạ dày
Câu ví dụ
Da sind die Augen größer als der Magen.No bụng đói con mắt.
Verdirb dir durch zu viel Essen nicht den Magen.Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›