der Schreibtisch
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bàn làm việc
Câu ví dụ
Es ist eine Katze unter dem Schreibtisch.Có con mèo dưới gầm bàn.
Dieser Schreibtisch ist der beste aller Schreibtische.Cái bàn này là cái tốt nhất trong tất cả bàn.
Unter dem Schreibtisch ist eine Katze.Có con mèo dưới gầm bàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›