NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Schreibtisch

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • bàn làm việc

Câu ví dụ

Es ist eine Katze unter dem Schreibtisch.Có con mèo dưới gầm bàn.
Dieser Schreibtisch ist der beste aller Schreibtische.Cái bàn này là cái tốt nhất trong tất cả bàn.
Unter dem Schreibtisch ist eine Katze.Có con mèo dưới gầm bàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1