die Menschheit
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nhân loại
Câu ví dụ
Wird die künstliche Intelligenz irgendwann die Menschheit töten?Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không?
Ihr seid die letzte Hoffnung der Menschheit.Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
Ich fürchte um die Zukunft der Menschheit.Tôi lo lắng cho tương lai của loài người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›