rechtzeitig
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đúng lúc
Câu ví dụ
Ich verspreche, dass ich rechtzeitig da sein werde.Tôi hứa rằng tôi sẽ có mặt ở đó đúng giờ.
Wir sind mit dem Auftrag rechtzeitig fertig geworden.Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng lúc.
Ich werde es nicht rechtzeitig dorthin schaffen.Mình sẽ không tới kịp giờ đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›