der Mittag
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- buổi trưa
Câu ví dụ
Ich trinke fast nie Bier vor dem Mittag.Tôi hầu như không bao giờ uống bia trước buổi trưa.
Maria hat noch nichts zu Mittag gegessen.Mary chưa ăn trưa.
Ich gehe etwas zu Mittag essen.Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›