definitiv
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- chắc chắn
Câu ví dụ
Wenn ich die Möglichkeit habe, werde ich definitiv nach Peking reisen.Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
Wenn ich die Möglichkeit habe, werde ich definitiv nach Beijing reisen.Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
Definitiv!Chắc chắn rùi!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›