das Motiv
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- động cơ (vụ án); mô-típ
Câu ví dụ
Das Motiv des Mörders ist noch nicht bekannt.Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›