das Rad
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bánh xe; xe đạp
Câu ví dụ
Das Rad der Zeit hält niemand auf.Không có ai có thể dừng thời gian.
Ich fahre mit dem Rad zur Arbeit.Tôi đi làm bằng xe đạp.
Ich fahre mit dem Rad zur Schule.Tôi đi học bằng xe đạp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›