das Motorrad
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- xe máy
Câu ví dụ
Tom fuhr mit dem Motorrad zur Kirche.Tom lái xe máy đến nhà thờ.
Ich habe mir ein neues Motorrad gekauft.Tôi đã mua một chiếc xe máy mới.
Wo hast du dir das Motorrad gekauft?Bạn đã mua chiếc xe máy của bạn ở đâu thế?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›