NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Musik

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • âm nhạc

Câu ví dụ

Er schrieb einen Brief während er Musik hörte.Anh ấy đã viết một bức thư khi đang nghe nhạc.
Mein Bruder interessiert sich für Englisch und Musik.Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
Sie schrieb einen Brief, während sie Musik hörte.Cô ấy đã viết thư khi đang nghe nhạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1