die Musik
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- âm nhạc
Câu ví dụ
Er schrieb einen Brief während er Musik hörte.Anh ấy đã viết một bức thư khi đang nghe nhạc.
Mein Bruder interessiert sich für Englisch und Musik.Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
Sie schrieb einen Brief, während sie Musik hörte.Cô ấy đã viết thư khi đang nghe nhạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›