der Bruder
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- anh trai, em trai
Câu ví dụ
Mein Bruder ist sehr wichtig. Zumindest denkt er das.Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
Mein Bruder interessiert sich für Englisch und Musik.Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
Sie scheint in meinen Bruder verliebt zu sein.Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›