NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Bruder

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • anh trai, em trai

Câu ví dụ

Mein Bruder ist sehr wichtig. Zumindest denkt er das.Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
Mein Bruder interessiert sich für Englisch und Musik.Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
Sie scheint in meinen Bruder verliebt zu sein.Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1