NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Narr

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • kẻ ngốc; thằng hề

Câu ví dụ

Wer fragt, ist ein Narr für fünf Minuten, wer nicht fragt, bleibt ein Narr sein Leben lang.Anh mà hỏi thì chỉ ngu năm phút thôi, nhưng anh mà không hỏi thì ngu cả đời.
Wer fragt, ist fünf Minuten lang ein Narr; wer nicht fragt, bleibt ein Narr jetzt und immerdar.Anh mà hỏi thì chỉ ngu năm phút thôi, nhưng anh mà không hỏi thì ngu cả đời.
Wer fragt, ist ein Narr für fünf Minuten, aber wer nicht fragt, bleibt ein Narr für immer.Anh mà hỏi thì chỉ ngu năm phút thôi, nhưng anh mà không hỏi thì ngu cả đời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1