die Natur
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thiên nhiên; bản chất
Câu ví dụ
Die Gewohnheit ist eine zweite Natur.Tập dữ tính thành.
Gewohnheit wird zur zweiten Natur.Tập dữ tính thành.
Die Natur ist grün.Thiên nhiên màu xanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›