NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Kiste

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • cái thùng, hộp

Câu ví dụ

Diese Kiste hier ist schwerer als diese dort.Chiếc hộp này nặng hơn chiếc hộp kia.
Die Kiste hier ist schwerer als die da.Chiếc hộp này nặng hơn chiếc hộp kia.
Ich habe die Kiste aufgemacht und reingeguckt.Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1