normalerweise
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thường thì
Câu ví dụ
Um welche Uhrzeit gehst du normalerweise ins Bett?Bạn hay ngủ lúc mấy giờ?
Tom geht normalerweise um zehn Uhr vierzig ins Bett.Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40.
Normalerweise gehe ich zu Fuß zur Schule.Tôi thường hay đi bộ đến trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›