der Strand
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bãi biển
Câu ví dụ
Ich hatte vor, heute an den Strand zu gehen, aber dann fing es an zu regnen.Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
Wir haben einen tollen Tag am Strand verlebt.Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển.
Ich liege jeden Tag am Strand.Ngày nào tôi cũng nói dối trên bãi biển.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›