irren
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nhầm lẫn
Câu ví dụ
Die KI kann sich irren.AI có thể mắc lỗi.
Eine KI kann sich irren.AI có thể mắc lỗi.
Ich fürchte, Sie irren sich.Tôi e là bạn đã sai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›