die Not
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cảnh khốn cùng; cấp cứu
Câu ví dụ
In der Not erkennt man den wahren Freund.Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
Wahre Freunde erkennt man in der Not.Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
Freunde in der Not gehen tausend auf ein Lot.Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›