abnehmen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- giảm cân; cầm lấy
Câu ví dụ
Er muss abnehmen, um Profifußballer zu werden.Anh ấy phải giảm cân để trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›