das Obst
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- trái cây
Câu ví dụ
Er ernährt sich ausschließlich von Obst.Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
Er isst nichts außer Obst.Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
Er isst nur Obst.Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›