das Turnier
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- giải đấu
Câu ví dụ
Zwanzig Mannschaften nahmen an dem Turnier teil.Hai mươi đội bước vào giải đấu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›