obwohl
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mặc dù
Câu ví dụ
Obwohl sie müde war, arbeitete sie weiter.Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
Obwohl Tom müde war, arbeitete er weiter.Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc.
Obwohl Tom müde war, hat er weitergearbeitet.Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngÔn tập tổng A2 · 5 phút · miễn phí
›