der Zug
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tàu hoả
Câu ví dụ
Die können mit dem Zug fahren.Họ có thể đi bằng xe hỏa.
Nicht öffnen, bevor der Zug hält.Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.
Er verpasste den Zug um 8.30 Uhr.Nó đã lỡ chuyến xe lửa 8:30.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›