der Raum
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- căn phòng; không gian
Câu ví dụ
Das Rauchen ist in diesem Raum nicht gestattet.Hút thuốc lá bị cấm ở phòng này.
Er warnte uns, nicht den Raum zu betreten.Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng.
Ich brauchte drei Tage, um den Raum zu säubern.Tôi mất ba ngày để dọn phòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›