NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Raum

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • căn phòng; không gian

Câu ví dụ

Das Rauchen ist in diesem Raum nicht gestattet.Hút thuốc lá bị cấm ở phòng này.
Er warnte uns, nicht den Raum zu betreten.Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng.
Ich brauchte drei Tage, um den Raum zu säubern.Tôi mất ba ngày để dọn phòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2