NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Onkel

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • chú, bác, cậu

Câu ví dụ

Er ist nicht mein Vater, sondern mein Onkel.Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
Mein Onkel ist nicht jung, aber gesund.Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
Er ist nicht mein Vater, er ist mein Onkel.Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2