der Onkel
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chú, bác, cậu
Câu ví dụ
Er ist nicht mein Vater, sondern mein Onkel.Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
Mein Onkel ist nicht jung, aber gesund.Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
Er ist nicht mein Vater, er ist mein Onkel.Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›