süß
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ngọt; dễ thương
Câu ví dụ
Ich will etwas essen, das nicht süß ist.Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt.
Die Limonade schmeckt zu süß.Nước chanh này quá ngọt.
Die Mietze ist so süß!Chú mèo con kia dễ thương quá!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›