schade
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tiếc quá
Câu ví dụ
Schade.Thật đáng tiếc.
Es ist schon schade, dass du es nicht weißt.Quá tiếc khi bạn không biết nó.
Es ist schade, wenn jemand stirbt.Thật là thương xót khi những người đó mất
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›