regelmäßig
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- đều đặn
Câu ví dụ
Pedro leidet an einer Nierenerkrankung und muss regelmäßig zur Dialyse.Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›