das Hobby
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- sở thích
Câu ví dụ
Mein Hobby ist es, alte Tempel zu besuchen.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
Mein Hobby ist es, Wildblumen zu fotografieren.Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
Mein Hobby ist das Sammeln alter Münzen.Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›