NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

🍚 Reis

/ʁaɪs/
Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • Cơm

Câu ví dụ

Der gekochte Reis ist verdorben, der gebratene verzehrt.Xôi hỏng bỏng không.
Ich esse Reis gewöhnlich mit Stäbchen.Tôi thường ăn cơm bằng đũa.
Essen Sie jeden Tag Reis?Bạn có ăn cơm hằng ngày không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.

← Từ vựng cấp A1