💰 wie viel
/viː fiːl/
Tiếng ĐứcA1
Nghĩa
- Bao nhiêu
Câu ví dụ
Tom weiß nicht, wie viel Uhr es ist.Tom không biết bây giờ là mấy giờ.
Wie viel Geld verdient Tom in einem Monat?Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng?
Um wie viel Uhr ist sie geboren worden?Bé gái được sinh vào giờ nào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống & Mua sắm · 5 phút · miễn phí
›