süchtig
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- nghiện
Câu ví dụ
Koffein ist eine süchtig machende Droge.Caffeine là một loại chất gây nghiện.
Sie ist Farmville-süchtig.Cô ấy đang nghiện trò Farmville.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›