scheiden
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- ly hôn; chia tách
Câu ví dụ
Tom hat sich von seiner ersten Frau scheiden lassen.Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta.
Meine Eltern haben sich scheiden lassen.Bố mẹ tôi đã ly hôn.
Lassen wir uns scheiden.Chúng ta ly hôn đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›