die Summe
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tổng số tiền
Câu ví dụ
Jede gerade Zahl ist die Summe zweier Primzahlen.Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
Das Skalarprodukt zweier Vektoren ist definiert als die Summe der Produkte der sich entsprechenden Komponenten der beiden Vektoren.Tích vô hướng của hai véc tơ được định nghĩa là tổng các tích của các thành phần tương ứng của hai véc tơ đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›