NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Summe

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • tổng số tiền

Câu ví dụ

Jede gerade Zahl ist die Summe zweier Primzahlen.Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
Das Skalarprodukt zweier Vektoren ist definiert als die Summe der Produkte der sich entsprechenden Komponenten der beiden Vektoren.Tích vô hướng của hai véc tơ được định nghĩa là tổng các tích của các thành phần tương ứng của hai véc tơ đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1