scheitern
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- thất bại
Câu ví dụ
Man kann keinen Fehler machen und trotzdem scheitern.Hoàn toàn có thể không phạm sai lầm mà vẫn thất bại.
Das Scheitern ihrer politischen Laufbahn trieb sie zum Selbstmord.Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›