NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

scheitern

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • thất bại

Câu ví dụ

Man kann keinen Fehler machen und trotzdem scheitern.Hoàn toàn có thể không phạm sai lầm mà vẫn thất bại.
Das Scheitern ihrer politischen Laufbahn trieb sie zum Selbstmord.Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2