die Schublade
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- ngăn kéo
Câu ví dụ
Tom brachte eine Viertelstunde zu bei dem Versuch, die Schublade mit dem Brecheisen aufzuhebeln, aber er bekam sie nicht auf.Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›