schieben
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đẩy
Câu ví dụ
Ich sollte aufhören, alles vor mich her zu schieben.Tôi phải ngừng việc trì hoãn lại thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›